Năng lực máy móc thiết bị thi công

Ngày đăng: 28/01/2019 10:21 CH

Với mong muốn thi công các công trình xây dựng và Khai thác mỏ đảm bảo đạt chất lượng cao nhất, đúng tiến độ, đáp ứng được mọi yêu cầu của khách hàng, trong những năm qua, Công ty không ngừng đầu tư mua sắm nhiều loại máy móc thiết bị mới, hiện đại và có công suất lớn do các hãng nổi tiếng trên thế giới sản xuất.

Hiện nay, Công ty đang sở hữu hàng trăm thiết bị máy móc thi công đồng bộ, hiện đại, đa phần đều là các sản phẩm nhập khẩu từ các quốc gia hàng đầu về công nghệ như: Đức, Nga, Thụy Điển, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc... đáp ứng được năng lực thi công cho mọi loại hình công trình.

Danh sách cụ thể như sau:

STT Tên Máy móc và Thiết bị Số lượng     Nước    sản xuất Năm sản xuất Sở hữu hay đi thuê Mới hay cũ (%) Công suất
(tấn, m3)
1 Máy đào Sam sung MX8 04 Hàn Quốc 1999 - 2007 Sở hữu 85 0,8 m3
2 Máy đào SOLAR 200 05 Hàn Quốc 1998 - 2006 Sở hữu 85 0,8 m3
3 Máy đào HITACHI 05 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 80-95 0,4 m3
4 Máy đào HITACHI EX 400 04 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 85 1,6 m3
5 Máy đào HITACHI EX 550 03 Nhật Bản 1999 - 2006 Sở hữu 85 2,4m3
6 Máy đào KOMATSU PC 200 07 Nhật Bản 2000 - 2004 Sở hữu 80-95 0,8 m3
7 Máy đào KOMATSU PC 200 gắn búa thuỷ lực 03 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 80-95 1,5 tấn
8 Máy đào KOMATSU PC 350 gắn búa thuỷ lực 05 Nhật Bản 2001 - 2009 Sở hữu 80-95 1,4 m3
9 Máy đào KOMATSU PC 450 gắn búa thuỷ lực 05 Nhật Bản 2000 - 2010 Sở hữu 85-95 3,8 tấn
10 Máy đào KOMATSU PC 450 15 Nhật Bản 2000-2010 Sở hữu 80-98 1,8 m3
11 Máy đào SOLAR W320 01 Hàn Quốc 1999 -2005 Sở hữu 80-90 1,2 m3
12 Máy đào KOBELCO SK 400 04 Nhật Bản 1998-2005 Sở hữu 80-90 1,6 m3
13 Máy đào KOBELCO SK 460-8 04 Nhật Bản 2008 - 2010 Sở hữu 85-98 1,9 m3
14 Máy xúc gầu thuận AKERMAN 05 Nhật Bản 2000 - 2006 Sở hữu 85-90 3m3
15 Máy đào KOMATSU PC750 05 Nhật Bản 1999 - 2008 Sở hữu 80-95 3m3
16 Máy đào KOMATSU PC710 gắn búa thuỷ lực 05 Nhật Bản 1999 - 2008 Sở hữu  80-95 5,5 tấn
17 Ôtô tự đổ HUYNDAI 30 Hàn Quốc 2000 - 2008 Sở hữu 80-95 15 tấn
18 Ôtô tự đổ SAMSUNG 40 Hàn Quốc 2000 - 2008 Sở hữu 80-95 15 tấn
19 Ôtô tự đổ ASIA 20 Hàn Quốc 2001 - 2008 Sở hữu 80-95 15 tấn
20 Ôtô tự đổ KOMATSU HD60 10 Nhật Bản 2000 - 2008 Sở hữu 80-95 40 tấn
21 Ôtô tự đổ BENLA 02 Nga 1999 - 2005 Sở hữu 80-95 32 tấn
22 Ôtô tự đổ KOCUM 10 Nhật Bản 1999 - 2005 Sở hữu 80-95 30 tấn
23 Ôtô tự đổ VOLVO   40 Thụy Điển 2005 - 2007 Sở hữu 80-95 32 tấn
24 Ô tô tự đổ MAN C 20 Đức 1997 - 2004 Sở hữu 80-95 30 tấn
25 Ôtô tải thùng KAMAT 05 Nga 1995-2000 Sở hữu 85-90 7-10 tấn
26 Ôtô ChengLong 15 Trung Quốc 2010-2011 Sở hữu 85-98 15 tấn
27 Ô tô tự đổ Dongfeng 20 Trung Quốc 2007-2011 Sở hữu 85-98 15 tấn
28 Ô tô tự đổ FAW 6 x4 20 Trung Quốc 2008-2011 Sở hữu 90 15 tấn
29 Ô tô tự đổ Howo 20 Trung Quốc 2008-2011 Sở hữu 90 15 tấn
30 Ôtô tưới nước 10 Nga + Đức 1996-2010 Sở hữu 90 5 - 7 m3
31 Máy ủi KOMATSU D355A 03 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 90 410 CV
32 Máy ủi KOMATSU D285A 02 Nhật Bản 1999 - 2007 Sở hữu 90 300 CV
33 Máy ủi KOMATSU D45A 03 Nhật Bản 1998 - 2007 Sở hữu 90 90 CV
34 Máy ủi KOMATSU D53A 08 Nhật Bản 1999 - 2005 Sở hữu 90 110 CV
35 Máy ủi KOMATSU D65A 10 Nhật Bản 2000 - 2009 Sở hữu 95 155 CV
36 Máy ủi CATERPILLAR D5H 10 Mỹ 2000 - 2005 Sở hữu 95 125 CV
37 Máy ủi CATERPILLAR D6H 03 Mỹ 2001 - 2005 Sở hữu 97 170 CV
38 Máy san 04 Nhật Bản 1998-2007 Sở hữu 90 100CV
39 Máy san KOMATSU GD37-6H 03 Nhật Bản 2001 Sở hữu 90 125 CV
40 Máy lu rung LUIGONG 20 Trung Quốc 2001-2010 Sở hữu 85-95 14 tấn
41 Máy lu rung SAKAI 08 Nhật Bản 2000 - 2005 Sở hữu 95 14 tấn
42 Máy lu rung SAKAI 07 Nhật Bản 2000 - 2010 Sở hữu 96 25 tấn
43 Máy lu tĩnh SAKAI 09 Nhật Bản 2000 - 2005 Sở hữu 95 8 - 14 tấn
44 Máy lu tĩnh SAKAI WH 180 06 Nhật Bản 2000 - 2004 Sở hữu 95 18 tấn
45 Máy lu tĩnh SAKAI D200 03 Nhật Bản 2000 - 2004 Sở hữu 95 20,5 tấn
46 Máy lu tĩnh chân kừu DU-32 05 Nga 1998 - 2004 Sở hữu 90 108 CV
47 Máy lu tĩnh chân kừu DU-38 03 Nga 1999 - 2004 Sở hữu 90 180 CV
48 Máy khoan đá 300 Trung Quốc 2002-2011 Sở hữu 98 ĐK f32mm
49 Máy khoan đá tự hành FURUKAWA 15 Nhật Bản 1992-2004 Sở hữu 90 ĐK f125mm
50 Máy khoan Tam roock 1500 03 Nhật Bản 1998 - 2008 Sở hữu 90 ĐK f127mm
51 Máy nén khí 40 Trung Quốc 1999 - 2008 Sở hữu 90 1,5-2,5m3/phút
52 Máy trộn bê tông 10 Nga 1998 - 2007 Sở hữu 95 300 – 600 lít
53 Máy trộn bê tông 12 Việt Nam 2002 - 2007 Sở hữu 100 500 lít
54 Nồi nấu nhựa kín  1.000 lít 05 Việt Nam 1999 Sở hữu 90 1.000 lít
55 Máy rải bê tông nhựa 03 Đức 2000 - 2005 Sở hữu 96 20 tấn/h
56 Máy đầm bàn 25 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 98 1,1 KW
57 Máy đầm dùi 20 Nhật Bản 2000 - 2007 Sở hữu 95 1,1 KW
58 Máy bơm nước 07 Nhật Bản 2000 - 2009 Sở hữu 90 10 - 30 M3/h
59 Máy hàn điện 03 Nhật Bản 2000 - 2009 Sở hữu 98 10 KVA
60 Máy phát điện 04 Nhật Bản 1999 - 2009 Sở hữu 95 75 KW
61 Máy đóng cọc 02 Nga 1999 Sở hữu 93 2,5-3,5 tấn
62 Cẩu tự hành 04 Đức 1998 Sở hữu 90 11 - 18 tấn
63 Tầu hút cát tự hành 20 Việt Nam 1998 Sở hữu 90 170 - 250 tấn
64 Đoàn xà lan rung chuyển 10 Việt Nam 1997 Sở hữu 93 1.000 tấn
65 Tầu sông tự hành 30 Việt Nam 1998 Sở hữu 95 500 - 700 tấn
66 Bộ cốt pha 30 bộ Việt Nam 2004-2006 Sở hữu 98  
67 Thiết bị khảo sát - thiết kế 03 bộ Nhật Bản 2000 Sở hữu 96  
68 Phòng thí nghiệm (thiết bị hoàn chỉnh) 02 Nhật Bản   Sở hữu 100  
69 Đồng hồ đo điện trở chuyên dụng 08 Nhật Bản 2001 Sở hữu 95  
70 Máy bắn mìn chuyên dụng 04 Nhật + Nga 2001-2008 Sở hữu 97  
71 03 Trạm nghiền đá gồm:
  + Bộ kẹp TE: 750 - 1060
  + Nghiền côn
  + Búa đập đá
03
03
06
Trung Quốc
Italia
Nhật Bản
2007
2006
2006
Sở hữu
Sở hữu
Sở hữu
100
100
100
1.600tấn/h
1.000tấn/h
72 Bộ sàng  TNF- 700 CS phân loại đá kích cỡ:
6 x10; 4 x 6; 2 x 4; 1 x2; 0,5 x 1; đá bây
03 Nga 2006 Sở hữu 100 2000tấn /h
73 Máy xay đá kích cỡ <=3mm thành cát 01 Nga 2006 Sở hữu 100 55 - 100 tấn
74 Máy xay đá kích cỡ <=3mm thành cát 01 Italia 2005 Sở hữu 100 85 - 100 tấn/h

TAVIBA